Học phí

27/03/2019

Các chi phí tại trường anh ngữ SMEAG

Các chi phí tại trường anh ngữ SMEAG
I.
 Học phí, ký túc xá (USD)
Được tính theo mệnh giá đồng Đô La Mỹ – USD.
Tỷ giá USD và Viet Nam đồng được tính theo tỷ giá ngân hàng vào thời điểm học viên chuyển khoản cho trường.

General ESL

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng ba

1,340

2,680

4,020

5,360

6,700

8,040

Phòng bốn

1,260

2,520

3,780

5,040

6,300

7,560

Phòng năm

1,200

2,400

3,600

4,800

6,000

7,200

General ESL + 1:1 Speaking Class

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng ba

1,560

3,120

4,680

6,240

7,800

9,360

Phòng bốn

1,480

2,960

4,440

5,920

7,400

8,880

Phòng năm

1,420

2,840

4,260

5,680

7,100

8,520

IELTS / TOEFL

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng ba

1,560

3,120

4,680

5,920

7,800

9,360

Phòng bốn

1,480

2,960

4,440

5,920

7,400

8,880

Phòng năm

1,420

2,840

4,260

5,680

7,100

8,520

IELTS / TOEFL (IELTS Guarantee  5.5 – 7.0) (TOEFL Guarantee  60 – 100)

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng ba  1,660  3,320 4,980 6,640 8,300 9,960
Phòng bốn 1,580 3,160 4,740 6,320 7,900 9,480
Phòng năm 1,520 3,040 4,560 6,080 7,600 9,120

TOEIC

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng ba  1,500 3,000  4,500 6,000 7,500 9,000
Phòng bốn 1,420 2,840 4,260 5,680 7,100 8,520
Phòng năm 1,360 2,720 4,080 5,440 6,800 8,160

TOEIC (TOEIC Guarantee  600 – 900)

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng ba 1,560 3,120 4,680 6,240 7,800 9,360
Phòng bốn 1,480 2,960 4,440 5,920 7,400 8,880
Phòng năm 1,420 2,840 4,260 5,680 7,100 8,520

Basic Business

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

1,770

3,540

5,310

7,080

8,850

10,620

Phòng đôi

1,470

2,940

4,410

5,880

7,350

8,820

Phòng ba

1,370

2,740

4,110

5,480

6,850

8,220

Advance Business

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn

1,910

3,820

5,730

7,640

9,550

11,460

Phòng đôi

1,610

3,220

4,830

6,440

8,050

9,660

Phòng ba

1,510

3,020

4,530

6,040

7,550

9,060

ACE Program

Loại phòng

1 tuần

2 tuần

3 tuần

Phòng đơn

784

1,274

1,666

Phòng đôi

664

1,079

1,411

Phòng ba

624

1,014

1,326

Focus Business

Loại phòng

2 tuần

Phòng đơn

1,211

Phòng đôi

1,016

Phòng ba

951

II. Phí địa phương
Được tính theo mệnh giá đồng Peso Philippines (PHP)

Các khoán

Chi phí

SSP

6.500 peso (có giá trị trong 6 tháng)

Gia hạn visa

1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,440 peso; 9-12 tuần: 8,150 peso; 13-16 tuần:10,890 peso; 17-20 tuần: 13,630 peso; 21-24 tuần: 16,370 peso

ACR – ICard

3,000 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)

Điện

1,800 peso/ 4 tuần (khấu trừ vào tiền đặt cọc KTX)

Nước

800 peso/ 4 tuần

Phí quản lý

1,200/ 4 tuần

Thẻ học viên

250 peso

Đón tại sân bay

Cuối tuần: 800 peso; Ngày thường: 1,200 peso

Tài liệu học tập

150 – 500 peso/ cuốn, tùy thuộc vào khóa học

Đặt cọc KTX

4 tuần: 4,000 peso; 8 tuần: 5,000 peso; 12 tuần: 7,000 peso; 16 tuần: 9,000 peso; 20 tuần: 11,000 peso; 24 tuần: 12,000 peso (đã bao gồm tiền điện)

Học thêm lớp 1:1

6,000 peso/ 4 tuần

Chi phí ở lại thêm

3,000 peso/ đêm cho tất cả cá loại phòng. Quy định nhận KTX vào chủ nhật và rời khỏi KTX vào 1 giờ trưa ngày thứ 7. Nếu ở lại sang ngày chủ nhật bị tính phí ở lại thêm 1 ngày.

Học phí liên quan