Các khóa học

19/11/2018

CÁC KHÓA HỌC – TRƯỜNG ANH NGỮ CPI

CÁC KHÓA HỌC – TRƯỜNG ANH NGỮ CPI
I. Thông tin khóa học

Khoá học

Giờ học thường lệ

Giờ học đặc biệt

General English

4 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm lớn

– Lớp CNN, Lớp Phát âm, Lớp Special Speaking, Lớp học lặn…

– Khóa IELTS Guarantee tự học bắt buộc 2 tiết vào tất cả các buổi tối từ thứ 2 ~ thứ 5

– Tự học bắt buộc vào mỗi tối trong 4 tuần đầu đối với tất cả học viên các khóa còn lại.

Intensive English

5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm Native

Junior English

5 tiết 1:1 + 1 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm Native

Rapid Progress 30/60

6 tiết 1:1 + 3 tiết nhóm nhỏ

Preparatory TOEIC/ IELTS/ TOEFL

4 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm lớn

General TOEIC/ IELTS/ TOEFL

4 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 2 tiết thi thử

Intensive TOEIC/ IELTS/ TOEFL

5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 2 tiết thi thử

IELTS Guarantee

(4.5/ 5.5/ 6.5)

5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 2 tiết thi thử

Business Bridge

4 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm lớn

Business General

4 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm nhỏ + 1 tiết nhóm lớn

 

Mỗi tiết học kéo dài 45 phút, giải lao 5 phút. Có thể bổ sung giờ học Man to Man (1:1)
Các lớp học tự chọn ở CPI khác với ở các trường anh ngữ Sparta khác, học viên có thể tham gia tự do chứ không bắt buộc. Do đó, ngoài các giờ học thường lệ, nếu học viên muốn có thời gian riêng cho bản thân mình thì không cần thiết phải tham gia vào các lớp tự chọn.
Tùy vào từng thời điểm mà nội dung các lớp tự chọn cũng khác nhau, không chỉ có các lớp học trong buổi sáng sớm mà nhiều lớp được tổ chức sau giờ học.

KHÓA GENERAL ENGLISH
Là khoá học dành cho các học viên từ trình độ bắt đầu tới trình độ cao cấp, bao gồm các môn học về kỹ năng cơ bản của tiếng Anh như Speaking, Listening, Reading, Writing, Grammar… Các giờ học sẽ được tổ chức theo mục tiêu, nguyện vọng của học viên.
Lớp học 1:1 (4 tiết): Học viên chọn 4 trong 6 môn: Listening, Speaking, Reading, Vocabulary, Grammar, Writing.
Speaking: Speak your mind, Express yourself, What do you think.
Listening: Dynamic Listening and Speaking
Reading: Reading Challenge, Reading Advantage
Writing/ Grammar: Macmillan English Grammar, Grammar in use
Vocabulary: English Voca in Use
Lớp học nhóm nhỏ (2 tiết, 3~5 học viên): Debating Challenge, Impact Topics/ Issues/ Values, Casual English
Lớp học nhóm lớn (1 tiết học, 5~9 học viên): Lớp học hoạt náo (câu đố hoặc chơi trò chơi).

KHÓA INTENSIVE ENGLISH
So với khóa General English, khóa học này sẽ có thêm 1 tiết học 1:1, đồng thời lớp nhóm lớn sẽ được học với giáo viên bản ngữ, nội dung môn học là Speaking và phát âm.
Lớp học 1:1 (5 tiết): Học viên chọn 5 trong 6 môn: Listening, Speaking, Reading, Vocabulary, Grammar, Writing.
Speaking: Speak your mind, Express yourself, What do you think.
Listening: Dynamic Listening and Speaking
Reading: Reading Challenge, Reading Advantage
Writing/ Grammar: Macmillan English Grammar, Grammar in use
Vocabulary: English Voca in Use

Lớp học nhóm nhỏ (2 tiết, 3~5 học viên): Debating Challenge, Impact Topics/ Issues/ Values, Casual English.
Lớp học nhóm Native (1 tiết học, 5~9 học viên): Pronunciation, Speaking, Vocabulary, Idiom…

KHÓA RAPID 30/60
Là khoá học dành cho các các đối tượng du học ngắn hạn 1~2 tuần. Trường đảm bảo 01 tuần sẽ có 30 giờ học, 02 tuần sẽ có 60 giờ học. Nếu rơi vào ngày nghỉ lễ thì trường cũng sẽ đảm bảo các giờ học được diễn ra như bình thường. Ngoài ra, còn có giáo trình chuyên cho khoá học này, theo đó, tất cả các môn học sẽ được gộp chung vào một cuốn để học viên dễ theo dõi. Rapid là khóa học hiệu quả đặc biệt dành cho những học viên du học ngắn hạn, với giờ học Man to Man lên đến 6 tiết một ngày. Các môn học có thể được quy định từ trước hoặc được tự do chọn lựa, đặc biệt các đối tượng muốn nâng cao kỹ năng Speaking hơn nữa. Trước khi du học, học viên sẽ được phỏng vấn trước tại Việt Nam.
Lớp học 1:1 (6 tiết): Listening, Speaking, Vocabulary, Grammar, Writing, Reading. 6 môn này sẽ được gộp chung vào một cuốn giáo trình. Đây là cuốn sách tổng hợp chỉ dành riêng cho các bạn học viên du học ngắn hạn. Ngoài ra, học viên có thể tùy ý đổi môn học, do đó, nếu học viên muốn tập trung nhiều vào Speaking thì hoàn toàn có thể yêu cầu trường tăng cường môn học Speaking.
Lớp nhóm nhỏ (3 tiết, 3~5 học viên): Listening, Speaking, Discussion.

KHÓA IELTS GENERAL/ INTENSIVE
Lớp học 1:1 (General 4 tiết/ Intensive 5 tiết): IELTS Reading, IELTS Writing Task 2, IELTS Listening., IELTS Speaking, IELTS Vocabulary
Speaking: IELTS Speaking Book, Collins for Speaking
Listening: Cambridge IELTS Listening, Collins for Listening
Reading: Cambridge IELTS Reading, Collins for Reading
Writing Task 2: IELTS Writing Book, Collins for Writing
Vocabulary: Check your IELTS Voca

Lớp học nhóm nhỏ (2 tiết): ESL (Debating/ Impact topics/ Casual English), IELTS Writing Task 1
Thi thử IELTS (2 tiết): Tổ chức thi thử mỗi ngày một môn (IELTS Speaking, Listening, Reading, Writing Task 1 & 2). Sau thời gian thi thử sẽ có tiết sửa bài.

KHÓA IELTS GUARANTEE 4.5/ 5.5/ 6.5
Lớp 1:1 (5 tiết): IELTS Speaking, Listening, Reading, Vocabulary, Writing Task 2
Lớp nhóm 1:4 (2 tiết): IELTS Writing Task 1, ESL
Thi thử IELTS (2 tiết): Tổ chức thi thử mỗi ngày một môn (IELTS Speaking, Listening, Reading, Writing Task 1 & 2). Sau thời gian thi thử sẽ có tiết sửa bài.
Tự học bắt buộc (2 tiết)/: Từ 21:00 đến 22:30, có giáo viên giám sát và hướng dẫn.
Mock Test (Thi thử) vào sáng thứ 7 hàng tuần từ 8:30 am
Yêu cầu khóa đảm bảo:
Đảm bảo 4.5: Yêu cầu đầu vào 3.0 hoặc TOEIC 400
Đảm bảo 5.5: Yêu cầu đầu vào 4.5 hoặc TOEIC 650
Đảm bảo 6.5: Yêu cầu đầu vào 5.5 hoặc TOEIC 750

Thời gian học: Tối thiểu 12 tuần
Học viên phải tham gia trên 95% tổng thời lượng các lớp học kể cả tự học bắt buộc vào buổi tối.
Tham gia đầy đủ các bài kiểm tra hàng ngày, các buổi thi thử hàng tuần và hàng tháng.
Không được vi phạm Nội quy của trường trong suốt quá trình học. Nếu vi phạm, các quyền lợi của khóa đảm bảo tự động hết hiệu lực.
Quyền lợi khóa đảm bảo:
Được hỗ trợ 1 lần lệ phí thi IELTS chính thức tại Cebu từ tuần học thứ 10 trở đi.
Sau 12 tuần, nếu học viên không đạt được điểm số cam kết sẽ được miễn học phí cho đến khi đạt được mức điểm đầu ra. Tuy nhiên, chi phí ăn ở và chi phí địa phương trong thời gian gia hạn học viên phải chi trả.

KHÓA TOEIC GENERAL/ INTENSIVE
Lớp học 1:1 (General 4 tiết/ Intensive 5 tiết): TOEIC Speaking, Listening, Reading, Writing (có thể lựa chọn học tập trung vào một số môn cụ thể)
Speaking: Next TOEIC Speaking, Tactics for TOEIC Speaking
Listening: Longman TOEIC Listening, Hackers TOEIC 1000 Listening, Tomato TOEIC Listening
Reading: Longman TOEIC Reading, Hackers TOEIC 1000 Reading, Tomato TOEIC Reading
Writing: New TOEIC Writing Coach, Tactics for TOEIC Writing Test
Grammar: TOEIC Grammar

Lớp học nhóm nhỏ (2 tiết): ESL (Debating/ Impact topics/ Casual English), TOEIC Vocabulary
Thi thử TOEIC (2 tiết): tổ chức thi thử mỗi ngày một môn (TOEIC Speaking, Listening, Reading, Writing Task 1 & 2). Sau thời gian thi thử sẽ có tiết sửa bài. Môn thi tùy thuộc vào môn đăng ký học.

KHÓA TOEFL GENERAL/ INTENSIVE
Lớp học 1:1 (General 4 tiết/ Intensive 5 tiết): TOEFL Speaking, Listening, Reading, Writing
Speaking: Delta TOEFL Speaking, Cambridge TOEFL Speaking
Listening: Delta TOEFL Listening, Cambridge TOEFL Listening
Reading: Delta TOEFL Reading, Cambridge TOEFL Reading
Writing: Delta TOEFL Writing, Cambridge TOEFL Writing

Lớp học nhóm nhỏ (2 tiết): ESL (Debating/ Impact topics/ Casual English), TOEFL Vocabulary
Thi thử TOEFL (2 tiết): tổ chức thi thử mỗi ngày một môn (TOEFL Speaking, Listening, Reading, Writing Task 1 & 2). Sau thời gian thi thử sẽ có tiết sửa bài.
Ưu đãi khoá học IELTS/ TOEIC/ TOEFL General/Intensive
Các học viên đăng ký từ 8 tuần đến 11 tuần sẽ được hỗ trợ 1,000 Peso tiền lệ phí thi chính thức, đăng ký từ 12 tuần trở lên được hỗ trợ 2,000 Peso.
Miễn phí 
đưa học viên đến địa điểm tổ chức thi chính thức
Bắt buộc phải tham gia bài thi thử được tổ chức 
vào thứ 7 (mỗi tháng một lần)
Mỗi ngày sẽ có 2 tiết kiểm tra, sau đó sẽ có tiết chữa bài giúp học viên nhận ra các khuyết điểm trong bài kiểm tra đó

KHÓA  PREPARATORY IELTS/ TOEIC/ TOEFL
Là khoá học dành cho các đối tượng lần đầu tiên tiếp cận IELTS, TOEIC, TOEFL hay các học viên có trình độ sơ cấp. Học viên có thể đăng ký khoá học này như là bước chuẩn bị cho khoá học luyện thichính thức. Mục đích để tạo nền tảng kiến thức căn bản chắc chắn cho những khóa học sau
Nội dung khóa học học gồm 50% là giờ học ESL (General English). Mỗi ngày có 4 tiết học Man to Man với 2 tiết là môn học ESL, 2 tiết còn lại học về các môn học chuyên môn
Mỗi tháng 1 lần vào thứ 7 sẽ tổ chức thi thử IELTS, TOEIC, TOEFL, các học viên được tham gia miễn phí.
Nội dung khoá học IELTS, TOEIC, TOEFL Preparatory
Lớp học 1:1 (4 tiết): Chọn 2 môn học ESL, 2 môn học chuyên môn (IELTS/ TOEIC/ TOEFL)
Lớp học nhóm nhỏ (2 tiết ESL): Speaking, Listening, Discussion
Lớp học nhóm lớn (1 tiết, 5~9 học viên): Lớp học hoạt náo (câu đố hoặc chơi trò chơi)

KHÓA BUSINESS ENGLISH
ESP là chương trình học đặc biệt phục vụ cho mục đích công việc. Bao gồm các khóa học sau đây:
1. Working holiday
2. Business English
3. English at work (English for Construction/ English for Information Technology/ Enlgish for Customer Care).
Chương trình ESP chia thành hai loại: ESP Bridge va ESP General
Business Bridge
Lớp học 1:1 (4 tiết): Listening, Speaking, Reading, Grammar/ Writing.
Lớp học nhóm nhỏ (2 tiết, 4 học viên): bao gồm 1 tiết ESL (Sharing Opinion, Basic English Expression) và 1 tiết ESP (English at work)
Lớp học nhóm lớn (1 tiết học, 8 học viên): Conversation, Academic Writing
Business General
Lớp học 1:1 (4 tiết): Listening, Speaking, Reading, Grammar/ Writing.
Lớp học nhóm 1:2 (1 tiết, 2 học viên): Meeting, Debate
Lớp học nhóm 1:4 (1 tiết, 4 học viên): E.S.P (English at Work)
Lớp học nhóm lớn (1 tiết học, 8 học viên): Conversation, Academic Writing
Lớp học đặc biệt và hoạt động ngoại khóa
Bảng 1: Special Class (Tổ chức từ thứ 2 ~ thứ 6)

Môn học Thời gian
CNN Buổi sáng từ 06:50 ~ 07:20
Chỉnh phát âm Buổi chiều từ 17:25 ~ 18:10
Special Speaking Program Thứ 2 & Thứ 6: 14:55 ~ 17:25
Thứ 3, 4, 5: 14:55 ~ 17:25; 20:30 ~ 22:00
Tự học Buổi tối từ 09:00 ~ 22:35

Luyện Nói (Special Speaking Program): Diễn ra từ 7h20 PM đến 10h35 PM (thứ 3, 4, 5). Nội dung của lớp học này thường là Phỏng vấn – Hỏi đáp, và Thảo luận nhóm với nhiều chủ đề khác nhau. Được tổ chức tại khu vực nhà ăn.
Luyện Nghe (CNN): Học viên được Nghe các bản tin thực tế của đài CNN, kết hợp học thêm các từ vựng cần thiết, thông qua đó nâng cao kỹ năng Nghe hiểu của mình. Lớp học được diễn ra mỗi sáng từ 6h50 AM đến 7h20 AM.
Luyện Phát âm (Pronunciation): : Diễn ra từ 5h25 PM đến 6h10 PM. Lớp này được dạy bởi giáo viên người Mỹ. Sĩ số tối đa là 30 người.
Tự học (Mentoring Class): Được tổ chức từ thứ Hai đến thứ Năm, từ 21:00 ~ 22:35, có giáo viên hướng dẫn và điểm danh. Tất cả học viên được yêu cầu tham gia lớp tự học trong suốt 4 tuần đầu tiên của khóa học. Nếu không tham gia lớp tự học này thì phải tham gia lớp SSP (Special Speaking Program). Riêng học viên khóa Guarantee bắt buộc tham gia lớp tự học trong toàn bộ thời gian khóa học.
Bảng 2: Special Activities

Tên hoạt động Thời gian
Zumba (Tối thứ 2) 07:25 ~ 08:20
Tổ chức tiệc trong trường 2 tháng 1 lần
Hoạt động tình nguyện 2 tháng 1 lần

Bảng 3: Speacial Club (Tổ chức vào thứ 3 và thứ 5)

Tên câu lạc bộ Thời gian
Câu lạc bộ bơi lội 19:25 ~ 20:20
Câu lạc bộ cầu lông 19:25 ~ 20:20
Câu lạc bộ Ghitar 19:25 ~ 20:20
Câu lạc bộ du lịch 19:25 ~ 20:20

Các lớp Activities:
Diễn ra vào khung giờ 7h20 PM đến 8h10 PM (thứ 3, 4, 5): Gồm các hoạt động như: Guitar, Ukelele, Cooking, Swimming, Scuba Diving, Art and Craft.
Cũng vào khung giờ này, riêng thứ 2 sẽ có nhảy zumba.
Thứ 6 có lễ tốt nghiệp cho học viên nên sẽ không có hoạt động nào

KHÓA JUNIOR
Khóa học này dành cho trẻ nhỏ (dưới 15 tuổi) có ba mẹ, người bảo hộ hoặc không có ba, mẹ, người bảo hộ đi cùng.
Trường hợp học viên nhỏ không có ba mẹ hay người bảo hộ đi kèm, trường thu phí giám hộ là 120 USD/ 4 tuần.
Dựa vào bài kiểm tra đánh giá đầu vào, học viên được xếp lớp theo đúng trình độ và lứa tuổi. Những học viên có trình độ khá có thể học giáo trình TOEFL Junior.
Lớp học 1:1 (5 tiết): Học viên chọn 5 trong 6 môn: Listening, Speaking, Reading, Vocabulary, Grammar, Writing.
Lớp học nhóm nhỏ (1 tiết, 4 học viên): Situation English, Fun Grammar.
Lớp học nhóm Native (1 tiết học, 8 học viên): Pronunciation, Expression
Lớp học đặc biệt (2 tiết): 1 tiết Special Club (Arts & Craft, Cooking, Sport); 1 tiết làm bài homework và kiểm tra từ vựng.
Học viên Junior cũng có thể tham gia các lớp SSP (Special Speaking Program) và Zumba cùng các học viên lớn.
Với Family camp, học viên đi theo diện gia đình. Bố mẹ học chương trình của người lớn, trẻ học chương trình Junior.
Trường hợp trẻ quá nhỏ không thể tham gia đầy đủ các tiết học của khóa Junior, ba mẹ có thể chọn từng lớp học cho trẻ. Đồng thời trường có dịch vụ bảo mẫu nếu trẻ quá nhỏ mà ba mẹ lại bận tham gia lớp học ban ngày.

CÁC BÀI KIỂM TRA
Test kiểm tra trình độ đầu vào dành cho học viên mới: Thứ 2 hàng tuần từ 10h sáng đến 12h trưa
Khóa ESL, TOEIC: Học viên sẽ được kiểm tra kỹ năng Nghe, Đọc, Viết TOEIC (kĩ năng Nói sẽ được kiểm tra vào buổi chiều)
Khóa IELTS, TOEFL: Học viên sẽ làm bài test nội dung Nghe, Đọc, Viết IELTS, TOEFL (kĩ năng Nói sẽ được tiến hành vào buổi chiều)
Bài kiểm tra hàng ngày dành cho khóa TOEIC, TOEFL, IELTS
Học viên sẽ được kiểm tra 4 kỹ năng Nói, Nghe, Đọc, Viết. Học viên làm bài dưới sự giám sát của giáo viên. Bài test diễn ra trong vòng 90 phút. Các thắc mắc sẽ được giải đáp luôn sau khi làm bài test, riêng bài Viết giáo viên sẽ mang về nhà chấm và sửa bài vào giờ lên lớp hôm sau.
Mock test của TOEIC, TOEFL, IELTS
Bài Mock test của TOEIC, TOEFL, IELTS: Diễn ra 1 tuần 1 lần, chỉ dành cho học viên các khóa đảm bảo, tổ chức vào 9h sáng đến 12h trưa. Bài test sẽ được sửa vào giờ lên lớp hôm sau.

II. Học phí, ký túc xá và các chi phí khác
1. Học phí, ký túc xá
GENERAL ENGLISH

Loại phòng khu A

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Superior)

1,900

3,800

5,700

7,600

9,500

11,400

Phòng đôi (Superior)

1,600

3,200

4,800

6,400

8,000

9,600

Phòng đôi (Deluxe)

1,540

3,080

4,620

6,160

7,700

9,240

Phòng ba (Deluxe)

1,420

2,840

4,260

5,680

7,100

8,520

Phòng bốn (Standard)

1,300

2,600

3,900

5,200

6,500

7,800

Loại phòng khu B

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Excutive)

2,000

4,000

6,000

8,000

10,000

12,000

Phòng đôi (Excutive A)

1,660

3,320

4,980

6,640

8,300

9,960

Phòng đôi (Excutive B)

1,640

3,280

4,920

6,560

8,200

9,840

Phòng ba (Superior)

1,480

2,960

4,440

5,920

7,400

8,880

Phòng bốn (Superior)

1,420

2,840

4,260

5,680

7,100

8,520

Phòng 6 (Superior)
*chỉ dành cho nữ

1,300

2,600

3,900

5,200

6,500

7,800

INTENSIVE ENGLISH/ ESP GENERAL/ GENERAL – IELTS/ TOEIC/ TOEFL

Loại phòng khu A

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Superior)

2,000

4,000

6,000

8,000

10,000

12,000

Phòng đôi (Superior)

1,700

3,400

5,100

6,800

8,500

10,200

Phòng đôi (Deluxe)

1,640

3,280

4,920

6,560

8,200

9,840

Phòng ba (Deluxe)

1,520

3,040

4,560

6,080

7,600

9,120

Phòng bốn (Standard)

1,400

2,800

4,200

5,600

7,000

8,400

Loại phòng khu B

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Excutive)

2,100

4,200

6,300

8,400

10,500

12,600

Phòng đôi (Excutive A)

1,760

3,520

5,280

7,040

8,800

10,560

Phòng đôi (Excutive B)

1,740

3,480

5,220

6,960

8,700

10,440

Phòng ba (Superior)

1,580

3,160

4,740

6,320

7,900

9,480

Phòng bốn (Superior)

1,520

3,040

4,560

6,080

7,600

9,120

Phòng 6 (Superior)
*chỉ dành cho nữ

1,400

2,800

4,200

5,600

7,000

8,400

INTENSIVE – IELTS/ TOEIC/ TOEFL
Loại phòng khu A

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Superior)

2,050

4,100

6,150

8,200

10,250

12,300

Phòng đôi (Superior)

1,750

3,500

5,250

7,000

8,750

10,500

Phòng đôi (Deluxe)

1,690

3,380

5,070

6,760

8,450

10,140

Phòng ba (Deluxe)

1,570

3,140

4,710

6,280

7,850

9,420

Phòng bốn (Standard)

1,450

2,900

4,350

5,800

7,250

8,700

Loại phòng khu B

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Excutive)

2,150

4,300

6,450

8,600

10,750

12,900

Phòng đôi (Excutive A)

1,810

3,620

5,430

7,240

9,050

10,860

Phòng đôi (Excutive B)

1,790

3,580

5,370

7,160

8,950

10,740

Phòng ba (Superior)

1,630

3,260

4,890

6,520

8,150

9,780

Phòng bốn (Superior)

1,570

3,140

4,710

6,280

7,850

9,420

Phòng 6 (Superior)
*chỉ dành cho nữ

1,450

2,900

4,350

5,800

7,250

8,700

PREPARATORY – IELTS/ TOEIC/ TOEFL – ESP BRIDGE
Loại phòng khu A

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Superior)

1,950

3,900

5,850

7,800

9,750

11,700

Phòng đôi (Superior)

1,650

3,300

4,950

6,600

8,250

9,900

Phòng đôi (Deluxe)

1,590

3,180

4,770

6,360

7,950

9,540

Phòng ba (Deluxe)

1,470

2,940

4,410

5,880

7,350

8,820

Phòng bốn (Standard)

1,350

2,700

4,050

5,400

6,750

8,100

Loại phòng khu B

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Excutive)

2,050

4,100

6,150

8,200

10,250

12,300

Phòng đôi (Excutive A)

1,710

3,420

5,130

6,840

8,550

10,260

Phòng đôi (Excutive B)

1,690

3,380

5,070

6,760

8,450

10,140

Phòng ba (Superior)

1,530

3,060

4,590

6,120

7,650

9,180

Phòng bốn (Superior)

1,470

2,940

4,410

5,880

7,350

8,820

Phòng 6 (Superior)
*chỉ dành cho nữ

1,350

2,700

4,050

5,400

6,750

8,100

GUARANTEE – IELTS/ TOEIC/ TOEFL
Loại phòng khu A

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Superior)

2,100

4,200

6,300

8,400

10,500

12,600

Phòng đôi (Superior)

1,800

3,600

5,400

7,200

9,000

10,800

Phòng đôi (Deluxe)

1,740

3,480

5,220

6,960

8,700

10,440

Phòng ba (Deluxe)

1,620

3,240

4,860

6,480

8,100

9,720

Phòng bốn (Standard)

1,500

3,000

4,500

6,000

7,500

9,000

Loại phòng khu B

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Excutive)

2,200

4,400

6,600

8,800

11,000

13,200

Phòng đôi (Excutive A)

1,860

3,720

5,580

7,440

9,300

11,160

Phòng đôi (Excutive B)

1,840

3,680

5,520

7,360

9,200

11,040

Phòng ba (Superior)

1,680

3,360

5,040

6,720

8,400

10,080

Phòng bốn (Superior)

1,620

3,240

4,860

6,480

8,100

9,720

Phòng 6 (Superior)
*chỉ dành cho nữ

1,500

3,000

4,500

6,000

7,500

9,000

RAPID 30/60
Loại phòng khu A

Loại phòng

Rapid 30 – 1 tuần

Rapid 60 – 2 tuần

Phòng đơn (Superior)

760

1,215

Phòng đôi (Superior)

647

1,035

Phòng đôi (Deluxe)

625

999

Phòng ba (Deluxe)

580

927

Phòng bốn (Standard)

535

855

Loại phòng khu B

Loại phòng

Rapid 30 – 1 tuần

Rapid 60 – 2 tuần

Phòng đơn (Excutive)

797

1,275

Phòng đôi (Excutive A)

670

1,071

Phòng đôi (Excutive B)

662

1,059

Phòng ba (Superior)

602

963

Phòng bốn (Superior)

580

927

Phòng 6 (Superior)
*chỉ dành cho nữ

535

855

JUNIOR PROGRAM
Loại phòng khu A

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Superior)

2,320

4,640

6,960

9,280

11,600

13,920

Phòng đôi (Superior)

2,020

4,040

6,060

8,080

10,100

12,120

Phòng đôi (Deluxe)

1,960

3,920

5,880

7,840

9,800

11,760

Phòng ba (Deluxe)

1,840

3,680

5,520

7,360

9,200

11,040

Phòng bốn (Standard)

Không cung cấp loại phòng 4 Standard cho khóa Junior

Loại phòng khu B

Loại phòng

4 tuần

8 tuần

12 tuần

16 tuần

20 tuần

24 tuần

Phòng đơn (Excutive)

2,420

4,840

7,260

9,680

12,100

14,520

Phòng đôi (Excutive A)

2,080

4,160

6,240

8,320

10,400

12,480

Phòng đôi (Excutive B)

2,060

4,120

6,180

8,240

10,300

12,360

Phòng ba (Superior)

1,900

3,800

5,700

7,600

9,500

11,400

Phòng bốn (Superior)

1,840

3,680

5,520

7,360

9,200

11,040

Phòng 6 (Superior)
*chỉ dành cho nữ

1,720

3,440

5,160

6,880

8,600

10,320

2. Các chi phí khác

Phí nhập học 100 USD (chỉ trả 1 lần)
SSP 6,500 peso (có giá trị trong 6 tháng)
Gia hạn visa 1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 3,640 peso; 9-12 tuần: 8,550 peso; 13-16 tuần:11,490 peso; 17-20 tuần: 14,430 peso; 21-24 tuần: 17,370 peso
ACR – ICard 3,300 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)
Điện Phí cơ bản: 1,000 peso + Lượng tiêu thụ thực tế/ số lượng học viên trong phòng
Nước 1,000 peso/ 4 tuần
Đón tại sân bay Cuối tuần: 800 peso; Ngày thường: 1,500 peso
Tài liệu học tập 1,000 peso/ 4 tuần (bao gồm giấy, tài liệu photo phát trong các lớp 1:1, lớp nhóm và lớp học đặc biệt) + Tiền sách tính theo lượng thực tế (400 peso/ cuốn)
Đặt cọc KTX 3,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước.
Học thêm lớp 1:1 ESL: 6,000 peso/ 4 tuần; Academy: 7,000 peso/ 4 tuần
Chi phí ở lại thêm Tùy loại phòng
Các khóa học liên quan